遺稿
di cảo
Hán Việt: di cảo · Pinyin: yí gǎo
Tổng quan
bản thảo còn lại | bản thảo để lại (của sách)
Nghĩa
Việt
- Cihui bản thảo còn lại | bản thảo để lại (của sách)
- Cihui di cảo di cảo ☆Tác phẩm văn chương của người chết để lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遺著,前人生前尚未付印的文稿。《宋史.卷三一九.歐陽脩傳》:「修游隨,得唐韓愈遺稿於廢簏中,讀而心慕焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"遗稿"。
Eng
- CC-CEDICT surviving manuscript|bequeathed draft (of book)
- Cihui surviving manuscript; bequeathed draft (of book)
ja
- JMdict posthumous manuscripts