遺精
di tinh
Hán Việt: di tinh · Pinyin: yí jīng
Tổng quan
mộng tinh
Nghĩa
Việt
- Cihui mộng tinh
- Cihui di tinh di tinh ☆Bệnh đàn ông, tinh khí tự nhiên chảy ra (pollution).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 男子生殖器官所分泌的精液,超過精囊容納量時,就會經尿道排出體外,這種現象稱為「遺精」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指无性交时的射精。男子一般在十五岁左右开始出现遗精,称为通精”。未婚男子尤其青年,通常在二周左右或更长时间遗精一次,这是正常生理现象。常在夜间睡眠中发生,伴有梦景者称为梦遗。若遗精次数过多,则属于病理现象,可能与神经衰弱或慢性病导致身体虚弱有关。
Eng
- CC-CEDICT nocturnal emission|wet dream
- Cihui nocturnal emission; wet dream
ja
- JMdict involuntary ejaculation (e.g. nocturnal emission)