遺落

yí luò di lạc

Hán Việt: di lạc · Pinyin: yí luò

Tổng quan

để quên (một cách vô tình) | quên | bỏ sót | bỏ quên

Cấu tạo: (di) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để quên (một cách vô tình) | quên | bỏ sót | bỏ quên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失落。《紅樓夢》第三一回:「史湘雲聽了,方知是他遺落的。」 2.脫略,不受拘持。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「遺落世事,雖去佐職,恆游府內,朝宴必與焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗失;散失; 遗漏;漏掉; 犹言散失流落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遗失;散失。 2.遗漏;漏掉。 3.犹言散失流落。

Eng

  • CC-CEDICT to leave behind (inadvertently)|to forget|to omit|to leave out
  • Cihui to leave behind (inadvertently); to forget; to omit; to leave out