遺蛻
di thuế
Hán Việt: di thuế · Pinyin: yí tuì
Tổng quan
lột da | rời khỏi xác phàm | di hài (của tu sĩ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lột da | rời khỏi xác phàm | di hài (của tu sĩ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜕皮; 遗弃形骸。指尸解;仙逝; 僧﹑道认为死是遗其形骸而化去,故称其尸体为"遗蜕"; 遗迹;遗留物; 指化石。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蜕皮。 2.遗弃形骸。指尸解;仙逝。 3.僧﹑道认为死是遗其形骸而化去,故称其尸体为"遗蜕"。 4.遗迹;遗留物。 5.指化石。
Eng
- CC-CEDICT to shed skin|to leave one's mortal envelope|remains (of a priest)
- Cihui to shed skin; to leave one's mortal envelope; remains (of a priest)