遺表
di biểu
Hán Việt: di biểu · Pinyin: yí biǎo
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ tâu vua của người bề tôi trước khi chết. di biểu di biểu ☆Tờ tâu vua của người bề tôi trước khi chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從前大臣臨死前所起的遺言章奏,死後上陳於君主,稱為「遺表」。《宋史.卷二五六.趙普傳》:「周顯德初,永興軍節度劉詞辟為從事,詞卒,遺表薦普於朝。」《三國演義》第一二回:「將陶謙遺表,申奏朝廷。」也稱為「遺摺」。
Eng
- Cihui 遺表 yíbiǎo n. memorial left for the emperor by a high minister before his death