遼亂

liáo luàn liêu loạn

Hán Việt: liêu loạn · Pinyin: liáo luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (liêu) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIÊU LOẠN Hỗn loạn, làm xáo trộn. ĐKBĐH ghi: 吾滅度后二十余年,邪法遼亂,惑亂我宗旨。有人出來,不惜身命,定佛教是非,豎立宗旨,即是吾正法。 Sau khi ta diệt độ hơn 20 năm, tà pháp hỗn loạn, làm rối rắm tông chỉ của Ta. Có người xuất hiện, không tiếc thân mạng, phân định được đúng sai của Phật giáo, dựng lập tông chỉ, tức là kh…