遼亂

liáo luànliêu loạn

Hán Việt: liêu loạn · Pinyin: liáo luàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹缭乱。

Cấu tạo: 遼 (liêu) + 亂 (loạn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác làm xáo trộn
  • Nguồn khác ĐKBĐH ghi: 吾滅度后二十余年,邪法遼亂,惑亂我宗旨。有人出來,不惜身命,定佛教是非,豎立宗旨,即是吾正法。 Sau khi ta diệt độ hơn 20 năm, tà pháp hỗn loạn, làm rối rắm tông chỉ của Ta
  • Nguồn khác Có người xuất hiện, không tiếc thân mạng, phân định được đúng sai của Phật giáo, dựng lập tông chỉ, tức là khôi phục chánh pháp của ta

Từ liên quan

Gần nghĩa

亂世 · 乱丝 · 亂丟 · 乱乎 · 乱云 · 亂倫 · 亂黨 · 乱兵