遼

liáoliêuNôm liêu

Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo · Nôm: liêu

Tổng quan

Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là liêu. Như liêu viễn [遼遠] xa xôi, liêu khoát [遼闊] bát ngát

遼亂 · 遼天 · 遼寂 · 遼遠 · 遼天鶻 · 遼天俊鶻 · 北遼 · 鼻孔遼天

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Hán Việtliêu
Âm Nômliêu
Quảng Đôngliu4
Mân Namliâu
Nhật BảnHARUKA
Hàn Quốc료
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết憐蕭切
Thanh mẫu來
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là liêu. Như liêu viễn [遼遠] xa xôi, liêu khoát [遼闊] bát ngát. Nhà Liêu [遼], trước là giống Khiết Đan [契丹], ở xứ Nhiệt Hà [熱河]. Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ [耶律保機], nhân lúc cuối đời nhà Tống [宋] suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các xứ Đông tam tỉnh, Mông Cổ và phía bắc tỉnh Trực Lệ, tỉnh Sơn Tây, gọi là nước Liêu. Cùng với nhà Tống [宋] chọi nhau, sử gọi là Bắc triều [北朝], làm vua được chín đời dài 219 năm, sau bị nhà Kim [金] diệt mất. Trong họ có Gia Luật Đại Thạch [耶律大石], chiếm giữ xứ Tầm Tư Can, xưng vương xưng đế, cai trị suốt cả một miền đông tây xứ…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liêu Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh) [Eng: distant, far]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.遙遠。如:「遼遠」。《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「曷云塗遼,曾不咫步。」宋.陸游〈居山〉詩:「遼天渺歸鶴,千載付茫茫。」 2.久遠。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之八一:「人生樂長久,百年自言遼。」 3.開闊。如:「遼闊」。唐.白居易〈截樹〉詩:「開懷東南望,目遠心遼然。」 [名] 1.朝代名。參見「遼朝」條。 2.河川名。參見「遼河」條。 3.遼寧省的簡稱。

Eng

  • CC-CEDICT short name for Liaoning 遼寧, 辽宁[Liao2 ning2] province, Liao or Khitan dynasty (916-1125)
  • CC-CEDICT (bound form) distant; faraway
  • JMdict Liao (Manchurian dynasty; 916-1125 CE)
  • JMdict Khitan Empire

ja

  • JMdict 遼(りょう)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音僚。【說文】遠也。【楚辭·九歎】山修遠其遼遼兮。 又【集韻】水名,在遼陽縣。 又【韻會】國名,契丹之後,至耶律德光,號大遼。

Thuyết Văn

遠也。 从辵。尞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。山川悠遠。維其勞矣。箋云。其道里長遠。邦域又勞勞廣闊。勞者、遼之叚借也。 洛蕭切。二部。

【遼】 (liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Nghĩa: viễn (Xa) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𢊻 · 𨖒 · 𨖚 · 𭲜 · 辽 · 辽 · 辽