遼
liêu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo
Tổng quan
tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 辽宁 遼寧[Liao2 ning2] triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125) (dạng kết hợp) xa xa xôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Quảng Đông | liu4 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | HARUKA |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 憐蕭切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là {liêu}. Như {liêu viễn} [遼遠] xa xôi, {liêu khoát} [遼闊] bát ngát. Nhà {Liêu} [遼], trước là giống Khiết Đan [契丹], ở xứ Nhiệt Hà [熱河]. Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ [耶律保機], nhân lúc cuối đời nhà Tống [宋] suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các x…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.遙遠。如:「遼遠」。《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「曷云塗遼,曾不咫步。」宋.陸游〈居山〉詩:「遼天渺歸鶴,千載付茫茫。」 2.久遠。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之八一:「人生樂長久,百年自言遼。」 3.開闊。如:「遼闊」。唐.白居易〈截樹〉詩:「開懷東南望,目遠心遼然。」 [名] 1.朝代名。參見「遼朝」條。 2.河川名。參見「遼河」條。 3.遼寧省的簡稱。
Eng
- CC-CEDICT short name for Liaoning 遼寧|辽宁[Liao2 ning2] province|Liao or Khitan dynasty (916-1125)
- CC-CEDICT (bound form) distant; faraway
ja
- JMdict Liao (Manchurian dynasty; 916-1125 CE)|Khitan Empire
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音僚。【說文】遠也。【楚辭·九歎】山修遠其遼遼兮。 又【集韻】水名,在遼陽縣。 又【韻會】國名,契丹之後,至耶律德光,號大遼。
Thuyết Văn
遠也。 从辵。尞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。山川悠遠。維其勞矣。箋云。其道里長遠。邦域又勞勞廣闊。勞者、遼之叚借也。 洛蕭切。二部。
【遼】 (liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Nghĩa: viễn (Xa) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 𢊻 · 𨖒 · 𨖚 · 𭲜 · 辽 · 辽 · 辽