遼河

liáo hé liêu hà

Hán Việt: liêu hà · Pinyin: liáo hé

Tổng quan

sông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh

Cấu tạo: (liêu) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。源頭有三:一、新遼河源自大興安嶺南麓。二、西遼河源自承德縣北方的老圖山。三、東遼河源自吉林省哈達山。新遼河與西遼河先於遼源市匯合後,再南流與東遼河匯流,而由遼寧省盤山縣注入遼東灣。全長一千四百三十公里。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国东北地区南部大河。由源出内蒙古和河北的西辽河与源出吉林的东辽河在辽宁汇合而成,注入渤海的辽东湾。长1390多千米。流域面积229万平方千米‖沙量高。水量平时较少,但汛期暴雨集中,下游易酿成洪涝灾害。

Eng

  • CC-CEDICT Liao River of northeast China, passing through Inner Mongolia, Hebei, Jilin and Liaoning
  • Cihui Liao River of northeast China, passing through Inner Mongolia, Hebei, Jilin and Liaoning