遽人

jù rén cự nhân

Hán Việt: cự nhân · Pinyin: jù rén

Tổng quan

Cấu tạo: (cự) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳達命令的人。《國語.晉語九》:「趙襄子使新稚穆子伐狄,勝左人、中人,遽人來告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驿使;驿卒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驿使;驿卒。

Eng

  • Cihui 遽人 jùrén n. <trad.> 1. postman 2. messenger