遽爾
cự nhĩ
Hán Việt: cự nhĩ · Pinyin: jù ěr
Tổng quan
thình lình
Nghĩa
Việt
- Cihui thình lình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骤然,突然; 急切;迅速; 仓促;轻率。
- Tân Hoa Tự Điển 1.骤然,突然。 2.急切;迅速。 3.仓促;轻率。
Eng
- Cihui 遽爾 ù'ěr adv. 1. hastily; hurriedly 2. suddenly; unexpectedly