遽尔

jù ěrcự nhĩ

Hán Việt: cự nhĩ · Pinyin: jù ěr

Tổng quan

thình lình; đột ngột

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.骤然,突然。 2.急切; 迅速。 3.仓促; 轻率。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忽然。《三國演義》第七回:「豈可因風折旗竿,遽爾罷兵!」《文明小史》第一七回:「甲午一役,未及交綏,遽爾一敗塗地。」也作「遽然」。

Cấu tạo: 遽 (cự) + 爾 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đột nhiên
  • Tần suất từ thình lình; đột ngột
  • Biên soạn 遽爾 ù'ěr adv. 1. hastily; hurriedly 2. suddenly; unexpectedly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.骤然,突然。 2.急切; 迅速。 3.仓促; 轻率。

Eng

  • Cihui 遽爾 ù'ěr adv. 1. hastily; hurriedly 2. suddenly; unexpectedly
  • Tần suất từ 遽爾 ù'ěr adv. 1. hastily; hurriedly 2. suddenly; unexpectedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

尔刚 · 尔后 · 尔尔 · 尔德 · 尔曹 · 尔来 · 尔格 · 尔等