遽爾

jù ěr cự nhĩ

Hán Việt: cự nhĩ · Pinyin: jù ěr

Tổng quan

thình lình

Cấu tạo: (cự) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thình lình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽然。《三國演義》第七回:「豈可因風折旗竿,遽爾罷兵!」《文明小史》第一七回:「甲午一役,未及交綏,遽爾一敗塗地。」也作「遽然」。

Eng

  • Cihui 遽爾 ù'ěr adv. 1. hastily; hurriedly 2. suddenly; unexpectedly