遽色
cự sắc
Hán Việt: cự sắc · Pinyin: jù sè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惶急的神色。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「雖在倉卒,未嘗疾言遽色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 严厉的脸色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.严厉的脸色。
Eng
- Cihui 遽色 jùsè n. a harried look