避光
tị quang
Hán Việt: tị quang
Tổng quan
ưa tối; ưa mát; ưa râm.; sợ ánh sáng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ưa tối, kỵ sáng
- VietPhrases ưa mát; ưa râm; sợ ánh sáng
- Tần suất từ 1. ưa tối; ưa mát; ưa râm. 2. sợ ánh sáng; ưa mát; ưa râm; sợ ánh sáng
Hán Việt: tị quang
ưa tối; ưa mát; ưa râm.; sợ ánh sáng