避光

tị quang

Hán Việt: tị quang

Tổng quan

1. ưa tối; ưa mát; ưa râm。喜陰的或在陰處茁壯生長。 2. sợ ánh sáng。表面負趨光性。

Cấu tạo: (tị) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ưa tối; ưa mát; ưa râm。喜陰的或在陰處茁壯生長。 2. sợ ánh sáng。表面負趨光性。