避嫌

bì xián tị hiềm

Hán Việt: tị hiềm · Pinyin: bì xián

Tổng quan

tránh gây nghi ngờ ì thù ghét mà tránh mặt nhau. tị hiềm tị hiềm ☆Vì thù ghét mà tránh mặt nhau.

Cấu tạo: (tị) + (hiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh gây nghi ngờ ì thù ghét mà tránh mặt nhau. tị hiềm tị hiềm ☆Vì thù ghét mà tránh mặt nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了怕惹人懷疑而預先避開,不參與其事。如:「王老師的學生參加這次的作文比賽,為了避嫌,所以他不參與評審。」《漢書.卷七九.馮奉世傳》:「上繇下第而用譚,越次避嫌不用野王,以昭儀兄故也。」《三國演義》第五四回:「範近聞皇叔失偶,有一門好親,故不避嫌,特來作媒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 避开嫌疑。

Eng

  • CC-CEDICT to avoid arousing suspicion
  • Cihui to avoid arousing suspicion