避嫌

bì xiántị hiềm

Hán Việt: tị hiềm · Pinyin: bì xián

Tổng quan

Vì thù ghét mà tránh mặt nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

避开嫌疑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為了怕惹人懷疑而預先避開,不參與其事。如:「王老師的學生參加這次的作文比賽,為了避嫌,所以他不參與評審。」《漢書.卷七九.馮奉世傳》:「上繇下第而用譚,越次避嫌不用野王,以昭儀兄故也。」《三國演義》第五四回:「範近聞皇叔失偶,有一門好親,故不避嫌,特來作媒。」

Cấu tạo: 避 (tị) + 嫌 (hiềm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tránh nghi ngờ
  • VietPhrases tránh hiềm nghi; tránh tình nghi; tránh nghi ngờ
  • Tần suất từ Vì thù ghét mà tránh mặt nhau.; tránh gây nghi ngờ; ì thù ghét mà tránh mặt nhau.; tránh hiềm nghi; tránh tình nghi; tránh nghi ngờ
  • Biên soạn 避嫌 bìxián* v.o. avoid activities that may arouse suspicion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了怕惹人懷疑而預先避開,不參與其事。如:「王老師的學生參加這次的作文比賽,為了避嫌,所以他不參與評審。」《漢書.卷七九.馮奉世傳》:「上繇下第而用譚,越次避嫌不用野王,以昭儀兄故也。」《三國演義》第五四回:「範近聞皇叔失偶,有一門好親,故不避嫌,特來作媒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 避开嫌疑。

Eng

  • Cihui to avoid arousing suspicion
  • Tần suất từ 避嫌 bìxián* v.o. avoid activities that may arouse suspicion

Từ liên quan

Gần nghĩa

嫌厌 · 嫌弃 · 嫌忌 · 嫌怨 · 嫌恨 · 嫌恶 · 嫌憎 · 嫌犯