避孕

bì yùntị dựng

Hán Việt: tị dựng · Pinyin: bì yùn

Tổng quan

tránh thai (dùng dụng cụ chuyên môn hoặc thuốc men ngăn không cho tinh trùng và trứng kết hợp, để không bị thụ thai)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用阴茎套、子宫环等用具或药物阻止精子和卵子相结合,使不受孕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用藥物或物理方法避免受孕。

Cấu tạo: 避 (tị) + 孕 (dựng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tránh thai
  • Tần suất từ phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai; tránh thai; tị dựng: tránh thai; tránh thai (dùng dụng cụ chuyên môn hoặc thuốc men ngăn không cho tinh trùng và trứng kết hợp, để không bị thụ thai)
  • Biên soạn /v.o. contraception

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用藥物或物理方法避免受孕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用阴茎套、子宫环等用具或药物阻止精子和卵子相结合,使不受孕。

Eng

  • Cihui contraception
  • Tần suất từ n./v.o. contraception

Từ liên quan

Gần nghĩa

避孕丸 · 避孕剂 · 避孕套 · 避孕法 · 避孕环 · 避孕的 · 避孕药 · 避孕用具