避就

bì jiù tị tựu

Hán Việt: tị tựu · Pinyin: bì jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (tựu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃避壞的,接近好的。《商君書.定分》:「吏為之師,以道之知,萬民皆知所避就,避禍就福,而皆以自治也。」也作「辟就」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 避开与趋就; 回避迁就; "避祸就福"之省称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.避开与趋就。 2.回避迁就。 3."避祸就福"之省称。

Eng

  • Cihui 避就 bìjiù v. <wr.> avoid sth. (bad/difficult) and take sth. (good/easy)