避席

bì xí tị tịch

Hán Việt: tị tịch · Pinyin: bì xí

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (tịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人席地而坐,為表示對某人尊敬,離坐而起,稱為「避席」。《戰國策.燕策三》:「太子避席而請曰:『燕秦不兩立,願先生留意也。』」《三國演義》第一四回:「曹操避席曰:『聞名久矣!幸得於此相見。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离开座位说话,以示尊敬避席再拜。

Eng

  • Cihui 避席 ìxí v.o. <trad.> stand up from the floor mat to show respect