避秦

tị tần

Hán Việt: tị tần

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (tần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦時苛政擾民,人民紛紛逃避而隱居。語出晉.陶淵明〈桃花源記〉:「先世避秦時亂,率妻子邑人,來此絕境,不復出焉。」後比喻逃離暴政的迫害。元.無名氏〈梧葉兒.玄圃山前道〉曲:「夕有猿敲戶,朝無客扣門。見幾個捕魚人,猶自向山中避秦。」

Eng

  • Cihui 避秦 ì Qín f.e. <wr.> find shelter in time of unrest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

避乱 · 避难