避色

bì sè tị sắc

Hán Việt: tị sắc · Pinyin: bì sè

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (sắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓避开女色; 谓君礼貌衰减,有厌己之状,即去之。语出《论语.宪问》"贤者辟世,其次辟地,其次辟色,其次辟言。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓避开女色。 2.谓君礼貌衰减,有厌己之状,即去之。语出《论语.宪问》"贤者辟世,其次辟地,其次辟色,其次辟言。"