避路

bì lù tị lộ

Hán Việt: tị lộ · Pinyin: bì lù

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 避退让路; 旧时礼节。遇尊长于路,避退一旁,以示敬畏; 退让;让步; 犹择路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.避退让路。 2.旧时礼节。遇尊长于路,避退一旁,以示敬畏。 3.退让;让步。 4.犹择路。