避道

bì dào tị đạo

Hán Việt: tị đạo · Pinyin: bì dào

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (đạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时礼节,遇尊长于道,避退一旁,以示敬畏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时礼节,遇尊长于道,避退一旁,以示敬畏。