避邪

bì xiétị tà

Hán Việt: tị tà · Pinyin: bì xié

Tổng quan

tránh ma quỷ; tránh tà ma

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷信的人指用符咒等避免邪祟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

避開妖邪。如:「多數的中國人認為玉可以避邪。」

Cấu tạo: 避 (tị) + 邪 (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh tà tránh ma quỷ; tránh tà ma。避開惡魔或邪惡。
  • Tần suất từ tránh tà; tránh ma quỷ; tránh tà ma; tránh tà ma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 避開妖邪。如:「多數的中國人認為玉可以避邪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信的人指用符咒等避免邪祟。

Eng

  • Cihui to avoid evil spirits
  • Tần suất từ to avoid evil spirits

Từ liên quan

Gần nghĩa

避邪的 · 避世 · 避光 · 避免 · 避匿 · 避去 · 避嫌 · 避孕