避險

bì xiǎn tị hiểm

Hán Việt: tị hiểm · Pinyin: bì xiǎn

Tổng quan

trốn tránh nguy hiểm | tránh nguy hiểm | giảm thiểu rủi ro | (tài chính) phòng ngừa rủi ro

Cấu tạo: (tị) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn tránh nguy hiểm | tránh nguy hiểm | giảm thiểu rủi ro | (tài chính) phòng ngừa rủi ro

Eng

  • CC-CEDICT to flee from danger|to avoid danger|to minimize risk|(finance) hedge
  • Cihui to flee from danger; to avoid danger; to minimize risk; (finance) hedge