避靜

bì jìng tị tĩnh

Hán Việt: tị tĩnh · Pinyin: bì jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (tĩnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 避闹取静; 天主教内的一种宗教活动。在一定时期内,避开"俗务",进行宗教静修,故称。活动方式一般为教徒听神父讲道和个人静思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.避闹取静。 2.天主教内的一种宗教活动。在一定时期内,避开"俗务",进行宗教静修,故称。活动方式一般为教徒听神父讲道和个人静思。

Eng

  • Cihui 避靜 bìjìng f.e. make way for an official ◆s.v. quiet/isolated (of a locality)