避風塘

bì fēng táng tị phong đường

Hán Việt: tị phong đường · Pinyin: bì fēng táng

Tổng quan

nơi tránh bão (một vịnh nhỏ nơi thuyền trú ẩn khỏi gió mạnh và biển động, đặc biệt ở Hồng Kông) | (định ngữ) kiểu tránh bão, một phương pháp nấu ăn liên quan đến những người sống trên thuyền ở các vịnh nhỏ, nơi cua, tôm hoặc thịt khác được chiên và nêm gia vị với đậu đen

Cấu tạo: (tị) + (phong) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi tránh bão (một vịnh nhỏ nơi thuyền trú ẩn khỏi gió mạnh và biển động, đặc biệt ở Hồng Kông) | (định ngữ) kiểu tránh bão, một phương pháp nấu ăn liên quan đến những người sống trên thuyền ở các vịnh nhỏ, nơi cua, tôm hoặc thịt khác được chiên và nêm gia vị với đậu đen

Eng

  • CC-CEDICT typhoon shelter (a cove where boats shelter from strong winds and rough seas, esp. in Hong Kong)|(attributive) typhoon shelter-style, a cooking method associated with those who lived on boats in the coves, where crab, prawn or other meat is fried and flavored with spices and blac…
  • Cihui typhoon shelter (a cove where boats shelter from strong winds and rough seas, esp. in Hong Kong)/(attributive) typhoon shelter-style, a cooking method associated with those who lived on boats in the coves, where crab, prawn or other meat is fried and flavored with spices and blac…