避風頭

bì fēng tou tị phong đầu

Hán Việt: tị phong đầu · Pinyin: bì fēng tou

Tổng quan

ẩn mình (cho đến khi chuyện lắng xuống)

Cấu tạo: (tị) + (phong) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn mình (cho đến khi chuyện lắng xuống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻見情勢不對而躲到別的地方。如:「既然債主緊逼不捨,你還是到鄉下避風頭吧!」也作「避鋒頭」、「避銳鋒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓情势对自己不利时,出走躲匿,以免吃眼前亏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓情势对自己不利时,出走躲匿,以免吃眼前亏。

Eng

  • CC-CEDICT to lie low (until the fuss dies down)
  • Cihui 避風頭 ì fēngtou v.o. lie low