邀劫

yāo jié yêu kiếp

Hán Việt: yêu kiếp · Pinyin: yāo jié

Tổng quan

Cấu tạo: (yêu) + (kiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在中途攔阻而劫取財物。如:「本人不幸途中遭人邀劫,如今囊空如洗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拦路抢劫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拦路抢劫。