邀喝

yāo hē yêu hát

Hán Việt: yêu hát · Pinyin: yāo hē

Tổng quan

oán quân đi trước la hét dẹp đường cho quan thời xưa — La hét dẹp đường. yêu hát yêu hát ☆Toán quân đi trước la hét dẹp đường cho quan thời xưa — La hét dẹp đường.

Cấu tạo: (yêu) + (hát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oán quân đi trước la hét dẹp đường cho quan thời xưa — La hét dẹp đường. yêu hát yêu hát ☆Toán quân đi trước la hét dẹp đường cho quan thời xưa — La hét dẹp đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官吏出行時,有前驅呼喝以清道的差役,稱為「邀喝」。《金史.卷四二.儀衛志下》:「正二品:東宮三師……,邀喝三人,傘用朱浮圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官吏出行时前驱喝道的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官吏出行时前驱喝道的人。