邀喝

yāo hēyêu hát

Hán Việt: yêu hát · Pinyin: yāo hē

Tổng quan

Toán quân đi trước la hét dẹp đường cho quan thời xưa — La hét dẹp đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时官吏出行时前驱喝道的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時官吏出行時,有前驅呼喝以清道的差役,稱為「邀喝」。《金史.卷四二.儀衛志下》:「正二品:東宮三師……,邀喝三人,傘用朱浮圖。」

Cấu tạo: 邀 (yêu) + 喝 (hát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官吏出行時,有前驅呼喝以清道的差役,稱為「邀喝」。《金史.卷四二.儀衛志下》:「正二品:東宮三師……,邀喝三人,傘用朱浮圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官吏出行时前驱喝道的人。

other

  • Nguồn khác La hét dẹp đường

Từ liên quan

Gần nghĩa

喝令 · 喝光 · 喝參 · 喝叱 · 喝問 · 喝彩 · 喝挂 · 喝捍