邀擊

yāo jī yêu kích

Hán Việt: yêu kích · Pinyin: yāo jī

Tổng quan

chặn đánh | phục kích | tập kích

Cấu tạo: (yêu) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặn đánh | phục kích | tập kích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在中途攔阻襲擊。如:「先誘敵深入,再從中邀擊,便可全勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 截击遣骑四出邀击,颇有所获。

Eng

  • CC-CEDICT to intercept|to waylay|to ambush
  • Cihui to intercept; to waylay; to ambush