邀求
yêu cầu
Hán Việt: yêu cầu · Pinyin: yāo qiú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭求、求取。《五代史平話.梁史.卷上》:「也只因倚恃功勞,邀求官爵,故朝廷差咱每收捕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 要求;企求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.要求;企求。
Hán Việt: yêu cầu · Pinyin: yāo qiú