邀集

yāo jíyêu tập

Hán Việt: yêu tập · Pinyin: yāo jí

Tổng quan

Tập 動 mời họp mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把较多的人邀请到一起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

招集。《福惠全書.卷一.刑名部.禁打架》:「兩造邀集親友中之惡少,以及種田佃戶,街市游手。」

Cấu tạo: 邀 (yêu) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ)
  • Tần suất từ mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ); Tập 動 mời họp mặt; mời họp mặt
  • Biên soạn v. invite to assemble; invite to a gathering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招集。《福惠全書.卷一.刑名部.禁打架》:「兩造邀集親友中之惡少,以及種田佃戶,街市游手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把较多的人邀请到一起。

Eng

  • Cihui 邀集 āojí* v. invite to assemble; invite to a gathering
  • Tần suất từ v. invite to assemble; invite to a gathering

Từ liên quan

Gần nghĩa

邀击 · 邀功 · 邀喝 · 邀宴 · 邀约 · 邀请 · 集中 · 集会