邁上
mại thượng
Hán Việt: mại thượng · Pinyin: mài shàng
Tổng quan
đi trên
1.超拔; 不同一般。
走上。如:「因為從小就喜歡些花花草草,長大以後果真邁上了園藝這條路。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Bước lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 走上。如:「因為從小就喜歡些花花草草,長大以後果真邁上了園藝這條路。」
Hán Việt: mại thượng · Pinyin: mài shàng
đi trên
1.超拔; 不同一般。
走上。如:「因為從小就喜歡些花花草草,長大以後果真邁上了園藝這條路。」