還嬰 hái yīng · hoàn anh Hán Việt: hoàn anh · Pinyin: hái yīng Tổng quan Cấu tạo: 還 (hoàn) + 嬰 (anh)Pinyinhái yīngHán Việthoàn anhCấu tạo還 + 嬰 · hoàn + anh nghĩa thành phần: hoàn + anh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 返老還童。為道教的一種修持工夫。《太平廣記.卷二二.羅公遠》:「因以三峰歌八首以進焉,其大旨乃玄素黃赤之使、還嬰泝流之事。」也稱為「還童」、「還年」。