還政

hái zhèng hoàn chánh

Hán Việt: hoàn chánh · Pinyin: hái zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回到朝廷或政府中,重新執政。《三國演義》第四回:「茲廢皇帝為弘農王,皇太后還政。請奉陳留王為皇帝,應天順人,以慰生靈之望。」 2.交還政權。如:「還政於民」。《宋史.卷一○.仁宗本紀二》:「是月,契丹主宗真之母還政於子,出居慶陵。」