還生

hái shēng hoàn sanh

Hán Việt: hoàn sanh · Pinyin: hái shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rả lại sự sống. Sống lại. hoàn sinh hoàn sinh ☆Trả lại sự sống. Sống lại. hoàn sinh (術語)自涅槃界復活也。依實大乘之意,則二乘之人,雖一旦入無餘涅槃界,而餘業未盡。則經若干劫數,還生心身來,發大乘之菩提心而成佛云。㘝一旦破戒為佛海之死尸者,懺悔而復正命,謂之還生。止觀輔行曰:「若違三歸而歸邪師邪法邪眾,破五戒乃至二百五十戒中重罪,即成佛法死人。因懺戒復,故云還生。」☸