邅回

zhān huíchiên hồi

Hán Việt: chiên hồi · Pinyin: zhān huí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"邅回"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

徘徊、行走困難的樣子。《淮南子.原道》:「邅回川谷之間,而滔騰大荒之野。」漢.高誘.注:「邅回,猶委曲也。」也作「邅迴」。

Cấu tạo: 邅 (chiên) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi lại khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徘徊、行走困難的樣子。《淮南子.原道》:「邅回川谷之間,而滔騰大荒之野。」漢.高誘.注:「邅回,猶委曲也。」也作「邅迴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"邅回"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京 · 回休