邊土

biān tǔ biên thổ

Hán Việt: biên thổ · Pinyin: biān tǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邊遠或靠近邊界的地方。唐.高適〈燕歌行〉:「山川蕭條極邊土,胡騎憑陵雜風雨。」也作「邊地」、「邊區」。