邊報 biān bào · biên báo Hán Việt: biên báo · Pinyin: biān bào Tổng quan Cấu tạo: 邊 (biên) + 報 (báo)Pinyinbiān bàoHán Việtbiên báoCấu tạo邊 + 報 · biên + báo nghĩa thành phần: biên + báo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 稱舊時邊遠地區所上的緊急情報。《西遊記》第四○回:「若做了皇帝,就要留頭長髮,黃昏不睡,五鼓不眠;聽有邊報,心神不安;見有災荒,憂愁無奈。」