邊庭

biān tíng biên đình

Hán Việt: biên đình · Pinyin: biān tíng

Tổng quan

cơ quan quản lý khu vực biên giới

Cấu tạo: (biên) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ quan quản lý khu vực biên giới
  • Cihui biên đình biên đình ☆Như Biên cảnh 邊境.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防守邊境的官署。《儒林外史》第四六回:「邊庭上都督不知有水草,部裡書辦核算時偏生知道。」也作「邊亭」、「邊廷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"边廷"。亦作"邉庭"; 犹边地; 边地的官署。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"边廷"。亦作"邉庭"。 2.犹边地。 3.边地的官署。

Eng

  • CC-CEDICT bodies governing a border area
  • Cihui bodies governing a border area