邊庭

biān tíngbiên đình

Hán Việt: biên đình · Pinyin: biān tíng

Tổng quan

nhà chức trách nơi biên giới.; biên giới; biên cương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"边廷"。亦作"邉庭"。 2.犹边地。 3.边地的官署。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

防守邊境的官署。《儒林外史》第四六回:「邊庭上都督不知有水草,部裡書辦核算時偏生知道。」也作「邊亭」、「邊廷」。

Cấu tạo: 邊 (biên) + 庭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biên giới; biên cương
  • Biên soạn 邊庭 iāntíng p.w. <wr.> 1. government frontier offices 2. border

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防守邊境的官署。《儒林外史》第四六回:「邊庭上都督不知有水草,部裡書辦核算時偏生知道。」也作「邊亭」、「邊廷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"边廷"。亦作"邉庭"。 2.犹边地。 3.边地的官署。

Eng

  • Cihui bodies governing a border area
  • Tần suất từ 邊庭 iāntíng p.w. <wr.> 1. government frontier offices 2. border

other

  • Nguồn khác Như Biên cảnh 邊境

Từ liên quan

Gần nghĩa

庭中 · 庭儀 · 庭前 · 庭園 · 庭堂 · 庭外 · 庭審 · 庭燎