邊心

biān xīn biên tâm

Hán Việt: biên tâm · Pinyin: biān xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.籌謀邊防事務的心力。唐.杜甫〈千秋節有感〉詩二首之二:「聖主他年貴,邊心此日勞。」 2.身處邊塞,思念故鄉的心情。唐.杜甫〈白帝樓〉詩:「去年梅柳意,還欲攪邊心。」唐.鄭錫〈千里思〉詩:「旅夢蟲催曉,邊心雁帶還。惟餘兩鄉思,一夕度關山。」