邊旁

biān páng biên bàng

Hán Việt: biên bàng · Pinyin: biān páng

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (bàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄰近、附近。《儒林外史》第四七回:「執事過了,腰鑼、馬上吹、提爐,簇擁著老太太的主亭子,邊旁八個大腳婆娘扶著。」也作「邊側」。

Eng

  • Cihui 邊旁 iānpáng p.w. nearby; close by; adjacent to ◆n. the components on either side of a Chinese character