邊見

biān jiàn biên kiến

Hán Việt: biên kiến · Pinyin: biān jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự biết sự thấy hẹp hòi, chỉ có một bên. biên kiến biên kiến ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự biết sự thấy hẹp hòi, chỉ có một bên. biên kiến (術語)五見之一。或斷見或常見偏於一邊之惡見,謂之邊見。又起身見,其後邊所起斷常之惡見,名為邊見。見五見條。☸