邊遠
biên viễn
Hán Việt: biên viễn · Pinyin: biān yuǎn
Tổng quan
xa trung tâm | hẻo lánh | vùng xa
Nghĩa
Việt
- Cihui xa trung tâm | hẻo lánh | vùng xa
- Cihui biên viễn biên viễn ☆Vùng biên giới xa xôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏遠的。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州文》:「恐邊遠州郡,過聽而給與。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠近国界的;远离中心地区的~地区ㄧ~县份。
Eng
- CC-CEDICT far from the center|remote|outlying
- Cihui far from the center; remote; outlying