邊防

biān fáng biên phòng

Hán Việt: biên phòng · Pinyin: biān fáng

Tổng quan

phòng thủ biên giới

Cấu tạo: (biên) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thủ biên giới
  • Cihui biên phòng biên phòng ☆Ngăn ngừa việc bất trắc ở biên giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為保護國家安全而在邊境地區設置的軍事防禦措施。《新唐書.卷五○.兵志》:「此自武德至天寶以前邊防之制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家边境地区布置的防务~部队。

Eng

  • CC-CEDICT frontier defense
  • Cihui frontier defense