邊隘

biān ài biên ải

Hán Việt: biên ải · Pinyin: biān ài

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (ải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邊境要隘。如:「邊隘險地,較適宜駐軍戍守。」《金史.卷一○八.列傳.胥鼎》:「今方春農事已急,恐妨耕墾,不若焚毀此關,但屯邊隘以張其勢,彼或來侵,互相應援易為力也。」

Eng

  • Cihui 邊隘 iān'ài* p.w. frontier pass