邊鼓 biān gǔ · biên cổ Hán Việt: biên cổ · Pinyin: biān gǔ Tổng quan Cấu tạo: 邊 (biên) + 鼓 (cổ)Pinyinbiān gǔHán Việtbiên cổCấu tạo邊 + 鼓 · biên + cổ nghĩa thành phần: biên + cổ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。流行於廣西壯族武鳴、巴馬等地。以竹或木製成,鼓框較窄,單面蒙牛、羊或豬皮等,鼓面直徑約二十五公分。一般用於道公(巫師)跳神歌舞和戲劇。