邋塌

lạp tháp

Hán Việt: lạp tháp

Tổng quan

sự nhếch nhác, sự bẩn thỉu (đàn bà)

Cấu tạo: (lạp) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nhếch nhác, sự bẩn thỉu (đàn bà)