lạp

Hán Việt: lạp · Pinyin:

Tổng quan

hình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]

邋塌 · 邋淰 · 邋遢 · 邋遢的 · 邋遢女人 · 邋里邋遢 · 邋級 · 邋级

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlạp
Quảng Đônglaap6
Nhật BảnKUJIKU
Chú âmㄌㄚˉ
Hán ngữ Trung cổlap
Phản thiết力盇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lạp tháp} [邋遢] làm việc không cẩn thận, làm bố láo. Tục gọi sự không được sạch sẽ là {lạp tháp}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「邋遢」條。或讀為ㄌㄚ lā。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邋 邋遢” 邋 哼唱,诵 是不是口邋着道词,一路的做鬼妆狐。--明·汤显祖《邯郸记·度世》 邋遢 眼见得路迢遥,芒鞋邋遢,抵多少古道西风鞭瘦马。--王子一《误入桃源》 如邋遢(肮脏;不整洁) 邋遢鬼 邋遢货 邋lā[邋遢] ①肮脏,不整洁。 ②糊涂,不利落。 邋liè 1.通"猎"。参见"邋邋"。 2.通"躐"。凌越。

Eng

  • CC-CEDICT used in 邋遢[la1 ta5]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】良涉切【集韻】力涉切,𠀤音獵。【說文】搚也。【廣韻】邁也。 又【字彙補】旌旗動搖貌。【石鼓文】邋邋員斿。 又【廣韻】盧盇切【集韻】力盇切,𠀤音臘。邋遢,行貌。

Thuyết Văn

拹也。 从辵。巤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰。拹、摺也。公羊傳曰。拹榦而殺之。邋拹曡韵。 良涉切。八部。

【邋】 (lạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 巤 (liệp) Phiên thiết: Lương thiệp thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ẻ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư