邏輯學

luó ji xué la tập học

Hán Việt: la tập học · Pinyin: luó ji xué

Tổng quan

logic

Cấu tạo: (la) + (tập) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui logic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究思維的形式和規律的科學。參見「理則學」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究思维规律的科学。已有两千多年历史。基本的分支是形式逻辑、数理逻辑和辩证逻辑。常用作形式逻辑的同义词。联合国教科文组织公布的学科分类,曾将逻辑学列为七大基础科学的第二位,仅次于数学。

Eng

  • CC-CEDICT logic
  • Cihui logic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名学