luó la

Hán Việt: la · Pinyin: luó

Tổng quan

tuần tra

邏𨓡 · 邏求 · 邏輯 · 邏騎 · 邏乞洒 · 邏吃灑 · 邏羅哩 · 邏輯思維

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtla
Quảng Đônglo3
Mân Nam
Nhật BảnMEGURU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổlah
Phản thiết朗可切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tuần canh. Lính đi tuần canh gọi là {la tốt} [邏卒]. Ngăn che. Sắc núi quanh vòng gọi là {la}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm la dò la: tuần la [Eng: to spy on]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 巡視偵察。如:「巡邏」。《晉書.卷九五.藝術傳.戴洋傳》:「昨朝大霧晏風,當有怨賊報仇,攻圍諸侯,誠宜遠偵邏。」 [名] 1.巡邏人員、兵卒。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「於是戍邏減半,分以墾田八百餘頃,大獲其利。」《新唐書.卷八四.李密傳》:「密羸行入關,為邏所獲,與支黨護送帝所。」 2.山或溪的邊緣。唐.杜甫〈送賈閣老出汝州〉詩:「宮殿青門隔,雲山紫邏深。」宋.范成大〈中巖〉詩:「赤巖倚彾𢓳,翠邏森戍削。」

Eng

  • CC-CEDICT patrol

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞佐切,羅去聲。【說文】巡也。【玉篇】游兵也。【正韻】游偵也。【晉書·戴洋傳】宜遠偵邏。 又【集韻】遮也。【正字通】山色環繞也。【杜甫詩】雲山紫邏深。 又【集韻】【韻會】朗可切【等韻】力可切,𠀤羅上聲。又【集韻】良何切,音羅。義𠀤同。 考證:〔【杜甫詩】春山紫邏長。〕 謹照杜甫送贾閣老出汝州詩原句改雲山紫邏深。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 逻 · 逻 · 逻 · 逻