邏
laNôm la
Hán Việt: la · Pinyin: luó · Nôm: la
Tổng quan
Tuần canh. Lính đi tuần canh gọi là la tốt [邏卒]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luó |
|---|---|
| Hán Việt | la |
| Âm Nôm | la |
| Quảng Đông | lo3 |
| Mân Nam | lô |
| Nhật Bản | MEGURU |
| Hàn Quốc | 나 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lah |
| Phản thiết | 朗可切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 箇 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tuần canh. Lính đi tuần canh gọi là la tốt [邏卒]. Ngăn che. Sắc núi quanh vòng gọi là la
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lạ 邏 ① tt. trái với quen. Khách lạ đến ngàn hoa chửa rụng, câu mầu ngâm dạ nguyệt càng cao. (Thuật hứng 52.3)‖ Khách hiền nào quản quen cùng lạ, cơm đói nài chi hẩm lẫn khê. (Bảo kính 141.3). ② tt. <từ cổ> đẹp, dịch chữ kỳ 奇 trong sơn kỳ thuỷ tú 山奇水秀 (nước non đẹp đẽ). Chữ lạ là một sản phẩm của quá trình dịch đối âm tiết. Bởi chữ kỳ vốn có nghĩa cơ bản nhất là “lạ” (khác lạ), lưu tích còn thấy trong từ kỳ lạ. Người xưa hay quen dùng âm “lạ” này để dịch cho nghĩa “đẹp” của chữ kỳ rồi sau nữa, do dùng nhiều thành quen, chữ “lạ” còn được dùng để dịch cho chữ mỹ, hảo. thơ nôm Nguyễn Trãi phần…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lạ lạ lùng, lạ kì, lạ mặt [Eng: strange]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẳng tiêu lạ nước chứng làm chẳng thông
- Bảng Tra Chữ Nôm la dò la: tuần la [Eng: to spy on]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 巡視偵察。如:「巡邏」。《晉書.卷九五.藝術傳.戴洋傳》:「昨朝大霧晏風,當有怨賊報仇,攻圍諸侯,誠宜遠偵邏。」 [名] 1.巡邏人員、兵卒。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「於是戍邏減半,分以墾田八百餘頃,大獲其利。」《新唐書.卷八四.李密傳》:「密羸行入關,為邏所獲,與支黨護送帝所。」 2.山或溪的邊緣。唐.杜甫〈送賈閣老出汝州〉詩:「宮殿青門隔,雲山紫邏深。」宋.范成大〈中巖〉詩:「赤巖倚彾𢓳,翠邏森戍削。」
Eng
- CC-CEDICT patrol
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞佐切,羅去聲。【說文】巡也。【玉篇】游兵也。【正韻】游偵也。【晉書·戴洋傳】宜遠偵邏。 又【集韻】遮也。【正字通】山色環繞也。【杜甫詩】雲山紫邏深。 又【集韻】【韻會】朗可切【等韻】力可切,𠀤羅上聲。又【集韻】良何切,音羅。義𠀤同。 考證:〔【杜甫詩】春山紫邏長。〕 謹照杜甫送贾閣老出汝州詩原句改雲山紫邏深。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 逻 · 逻 · 逻 · 逻